trọng thu

Học thuật
Thân thiện
trọng thu

Trẻ em hái quả trong vườn vào trọng thu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ hai của mùa thu: "Trọng thu" một từ Hán Việt dùng để chỉ tháng thứ hai trong ba tháng của mùa thu, tức tháng thứ tám âm lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiết trời tháng trọng thu mát mẻ dễ chịu.
    • Trăng rằm tháng trọng thu còn được gọi là Tết Trung thu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tháng trọng thu": Cụm từ thường dùng để chỉ thời điểm.
    • Hoa cúc thường nở rộ vào tháng trọng thu.
Biến thể từ gần giống
  • Trọng xuân: Tháng thứ hai của mùa xuân (tháng hai âm lịch).
  • Trọng hạ: Tháng thứ hai của mùa hạ (tháng năm âm lịch).
  • Trọng đông: Tháng thứ hai của mùa đông (tháng mười một âm lịch).
Từ đồng nghĩa
  • Tháng tám âm lịch: Cách gọi phổ biến trực tiếp hơn theo lịch Việt Nam.
Thành ngữ liên quan
  • Trung thu trọng thu: Thành ngữ nhấn mạnh thời điểm rằm tháng Tám, lễ hội chính của tháng này.
    • Trung thu trọng thu, trẻ em rước đèn phá cỗ.
trọng thu

Trẻ em hái quả trong vườn vào trọng thu.

  1. Tháng thứ hai của mùa thu.